ASOFT®-Accounting 2012
Phần mềm kế toán đóng gói dành cho doanh nghiệp qui mô vừa và nhỏ
phần mềm kế toán ASOFT ®-Accounting là sản phẩm  toán dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, được chúng tôi đầu tư và hoàn thiện liên tục từ năm 2003 đến nay. ASOFT®-Accounting gồm nhiều phân hệ và tổ chức thành 02 phiên bản là Standard, Professional. Tùy theo nhu cầu và quy mô, doanh nghiệp có thể lựa chọn cho mình phiên bản phù hợp với chi phí tiết kiệm nhất.

KHÁI QUÁT VỀ TÍNH NĂNG

Với mục tiêu cung cấp một công cụ giúp doanh nghiệp:

– Tiết kiệm chi phí.
– Tiết kiệm thời gian và nguồn nhân lực cho công tác kế toán.
– Kiểm soát tốt tình hình tài chính của doanh nghiệp.
– Giúp lãnh đạo doanh nghiệp có cơ sở ra quyết định kịp thời.
– …

ASOFT đã nghiên cứu từ yêu cầu thực tế và phát triển phần mềm ASOFT-Accounting® theo hướng mềm dẻo, linh hoạt, tùy theo phiên bản là Standard, Prosessional hay Enterprise sẽ có từ 10 đến hơn 20 nhóm nghiệp vụ chuyên sâu, nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu đa dạng của nhiều loại hình và quy mô doanh nghiệp khác nhau. Bên cạnh đó ASOFT-Accounting® còn được thiết kế với màu sắc hài hòa, không gây cảm giác mệt mỏi khi tiếp xúc thường xuyên. Tổ chức các biểu tượng đơn giản thân thiện, hướng đến người sử dụng, không cần biết nhiều về máy tính và kế toán vẫn có thể sở hữu và tự làm chủ hoàn toàn hệ thống phần mềm.

1. QUẢN LÝ TIỀN
Nghiệp vụ
–    Phiếu thu, phiếu chi.
–    Giấy báo có, giấy báo nợ.
–    Phiếu thu, phiếu chi 2 tỷ giá.
–    Giấy báo có, giấy báo nợ 2 tỷ giá.

Báo cáo
–    Bảng kê phiếu thu.
–    Bảng kê phiếu chi.
–    Sổ quỹ tiền mặt.
–    Sổ tiền gởi ngân hàng.
–    Sổ nhật ký thu tiền.
–    Sổ nhật ký chi tiền.

2. MUA HÀNG
Nghiệp vụ
–    Hóa đơn mua hàng kiêm nhập kho.
–    Hóa đơn mua hàng nhập khẩu kiêm nhập kho
–    Trả lại hàng mua kiêm xuất kho.
–    Hóa đơn mua hàng dịch vụ.
–    Chi phí mua hàng.

Báo cáo
–    Phiếu mua hàng gộp chi phí.
–    Phiếu mua hàng nhập khẩu gộp chi phí.
–    Bảng kê phiếu mua hàng.
–    Bảng kê phiếu mua hàng nhập khẩu.
–    Bảng kê phiếu chi phí mua hàng.
–    Bảng kê phiếu mua dịch vụ.
–    Bảng kê phiếu xuất trả lại hàng mua.
–    Bảng kê phiếu nhập khẩu.
–    Sổ nhật ký mua hàng.
–    Tổng hợp hàng nhập mua.
–    Sổ chi tiết công nợ phải trả.
–    Sổ chi tiết công nợ phải trả theo nhà cung cấp, theo mặt hàng.

Tiện ích
–    Xem số dư công nợ phải trả.
–    Xem số dư tồn kho.

3. CÔNG NỢ PHẢI TRẢ
Nghiệp vụ
–    Cập nhật số dư đầu.
–    Hóa đơn công nợ khác.
–    Phiếu chi công nợ phải trả.
–    Phiếu chi công nợ 2 tỷ giá.
–    Giấy báo nợ công nợ phải trả.
–    Giấy báo nợ công nợ 2 tỷ giá.
–    Phiếu chi công nợ theo hóa đơn.
–    Điều chỉnh số dư công nợ tự động.

Báo cáo
–    Sổ chi tiết nợ phải trả.
–    Tổng hợp công nợ phải trả.
–    Tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ.
–    Bảng kê công nợ phải trả theo hóa đơn.
–    Bảng cân đối số phát sinh công nợ.

Tiện ích
–    Truy vấn ngược công nợ phải trả.
–     Vào số dư đầu công nợ phải trả.

4. BÁN HÀNG
Nghiệp vụ
–    Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho.
–    Hóa đơn dịch vụ.
–    Hóa đơn giảm giá, hàng bán trả lại.

Báo cáo
–    Bảng kê hóa đơn bán hàng.
–    Bảng kê hàng bán trả lại.
–    Bảng kê hóa đơn dịch vụ.
–    Sổ nhật ký bán hàng.
–    Báo cáo doanh số bán hàng.
–    Báo cáo lãi gộp hàng hóa.
–    Sổ nhật ký bán hàng.
–    Sổ chi tiết công nợ phải thu.
–    Báo cáo chi tiết chênh lệch giá vốn và giá bán.
–    Báo cáo doanh số bán hàng theo nhân viên.
–    Báo cáo tổng hợp theo khách hàng và mặt hàng.

Tiện ích
–    Xem số dư công nợ phải thu.
–    Xem tồn kho vật tư.

5. CÔNG NỢ PHẢI THU
Nghiệp vụ
–    Phiếu thu công nợ.
–    Phiếu thu công nợ ngoại tệ 2 tỷ giá.
–    Hóa đơn công nợ khác.
–    Phiếu thu công nợ theo hóa đơn.
–    Điều chỉnh số dư công nợ tự động.
–    Quản trị chứng từ công nợ.
–    Giấy báo có công nợ phải thu.
–    Giấy báo có công nợ 2 tỷ giá.

Báo cáo
–    Sổ chi tiết công nợ phải thu.
–    Chi tiết công nợ phải thu theo hóa đơn.
–    Bảng cân đối phát sinh công nợ.
–    Tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ.
–     Tổng hợp công nợ phải thu.

Tiện ích
–    Cập nhật số dư đầu.
–    Truy vấn ngược công nợ phải thu.

6. QUẢN LÝ KHO
Nghiệp vụ
–    Phiếu xuất dùng công cụ dụng cụ.
–    Báo hỏng công cụ, dụng cụ.
–    Phiếu nhập kho.
–    Phiếu xuất kho.
–    Phiếu điều chuyển kho.
–    Phiếu nhập thành phẩm sản xuất.
–    Phiếu lắp ráp, tháo dở.

Báo cáo
–    Bảng kê phiếu xuất dùng công cụ dụng cụ.
–    Bảng kê phiếu nhập thành phẩm sản xuất.
–    Bảng kê phiếu nhập kho.
–    Bảng kê phiếu xuất kho.
–    Bảng kê phiếu điều chuyển kho.
–    Bảng kê hàng nhập kho, xuất kho.
–    Báo cáo chi tiết phân bổ công cụ dụng cụ.
–    Bảng kê hàng nhập kho.
–    Bảng kê hàng xuất kho.
–    Tổng hợp hàng nhập kho.
–    Tổng hợp hàng xuất kho.
–    Thẻ kho vật tư.
–    Bảng giá bình quân vật tư.
–    Sổ chi tiết vật tư.
–    Báo cáo tồn theo kho.
–    Bảng cân đối nhập xuất tồn.
–    Báo cáo tổng hợp tồn kho-theo lô.

Tiện ích
–    Cập nhật số dư đầu.
–    Quản trị vật tư.
–    Xem tồn kho vật tư.
–    Phân bổ công cụ dụng cụ.
–    Tính giá tồn kho.

7. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH-CÔNG CỤ DỤNG CỤ

Nghiệp vụ
–    Khai báo TSCĐ.
–    Xây dựng tiêu thức phân bổ TSCĐ.
–    Khấu hao TSCĐ.
–    Điều chỉnh nguyên giá TSCĐ.
–    Dừng khấu hao TSCĐ.
–    Thanh lý TSCĐ

Báo cáo
–    Bảng chi tiết TSCĐ.
–    Bảng tính khấu hao TSCĐ.
–    Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ.

8. GIÁ THÀNH
Nghiệp vụ
–    Định mức nguyên vật liệu.
–    Nguyên vật liệu dở dang.
–    Định mức chi phí.
–    Hệ số nguyên vật liệu.
–    Vào số dư chi phí công trình.
–    Phân bổ chi phí công trình.
–    Tính dở dang cuối kỳ.
–    Giá trị dở dang.
–    Tính giá thành sản phẩm.
–    Thành phẩm dở dang.
–    Nhập kho thành phẩm sản xuất.

Báo cáo
–    Hao hụt NVL.
–    Giá thành định mức.
–    Chi tiết giá thành sản phẩm.
–    Bảng kê chứng từ theo công trình.
–    Bảng kê chi phí và giá thành theo công trình.
–    Sổ giá thành công trình.
–    Báo cáo kết quả kinh doanh theo công trình.

Tiện ích
–    Các yếu tố giá thành.
–    Quản lý nhóm giá thành.
–    Phương pháp tính giá thành.
–    Sao chép định mức.

09. THUẾ
Nghiệp vụ
–    Tổng hợp chứng từ thuế GTGT đầu vào.
–    Tông hợp chứng từ thuế GTGT đầu ra.
–    Quản trị chứng từ thuế GTGT đầu vào.
–    Quản trị chứng từ thuế GTGT đầu ra.
–    Tạo bảng kê chứng từ thuế GTGT mua vào.
–    Tạo bảng kê chứng từ thuế GTGT bán ra.
–    Tờ khai thuế GTGT.

Báo cáo
–    Bảng kê chi tiết thuế GTGT mua vào .
–    Bảng kê chi tiết thuế GTGT bán ra.
–    Bảng phân bổ thuế được khấu trừ (tháng).
–    Bảng phân bổ thuế được khấu trừ (năm).
–    Bảng kê chứng từ thuế GTGT mua vào.
–    Bảng kê chứng từ thuế GTGT bán ra.

Tiện ích
–    Khấu trừ, điều chỉnh, hoàn thuế.
–    Bảng giải trình, bổ sung, điều chỉnh.

10. TỔNG HỢP

Nghiệp vụ
–    Cập nhật số dư tài khoản.
–    Phiếu kế toán.
–    Quản trị chứng từ.
–    Xử lý chênh lệch tỷ giá cuối kỳ.
–    Phân bổ cuối kỳ.
–    Kết chuyển cuối kỳ.
–    Đăng ký chứng từ ghi sổ.

Báo cáo
–    Sổ nhật ký chung.
–    Sổ chi tiết tài khoản.
–    Tổng hợp chữ T 1 tài khoản.
–    Nhật ký – sổ cái.
–    Nhật ký chứng từ.
–    Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
–    Tổng hợp số dư tài khoản cuối kỳ.
–    Sổ cái.
–    Chứng từ ghi sổ.
–    Bảng cân đối số phát sinh.
–    Bảng cân đối kế toán.
–    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
–    Thuyết minh báo cáo tài chính.
–    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp.
–    Bảng kê chi tiết theo khoản mục.
Tiện ích
–    Quản lý nghiệp vụ.
–    Đăng ký chứng từ ghi sổ.
–    Xây dựng định khoản tự động cho tất cả các loại nghiệp vụ.

Xem thêm : Phần mềm kế toán Việt Nam